表現

biǎo xiàn biểu hiện

Hán Việt: biểu hiện · Pinyin: biǎo xiàn

Tổng quan

thể hiện | phô diễn | trình bày | biểu lộ | biểu hiện | sự thể hiện | sự phô diễn | màn trình diễn | hiệu suất (trong công việc, v.v.) | hành vi

Cấu tạo: (biểu) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện | phô diễn | trình bày | biểu lộ | biểu hiện | sự thể hiện | sự phô diễn | màn trình diễn | hiệu suất (trong công việc, v.v.) | hành vi
  • Cihui biểu hiện biểu hiện ☆Lộ rõ ra ngoài, làm cho rõ hẳn ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把思想、感情、生活經歷等內情顯露出來。如:「董事長面對這次財務危機,表現得十分淡定。」《文明小史》第一回:「一府之內,以我為表率,總要有些作為,方得趁此表現。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显露出来表现得很勇└遥良好表现|故意表现。

Eng

  • CC-CEDICT to show|to show off|to display|to manifest|expression|manifestation|show|display|performance (at work etc)|behavior
  • Cihui to show; to show off; to display; to manifest; expression; manifestation; show; display; performance (at work etc); behavior

ja

  • JMdict expression|representation|description|representation (of a group)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体现 · 再现 · 发挥 · 吐露 · 呈现 · 显示 · 表示 · 表达 · 表露

Từ trái nghĩa

隐藏