表现
biểu hiện
Hán Việt: biểu hiện · Pinyin: biǎo xiàn
Tổng quan
thể hiện; phô bày; tỏ ra. bọn họ thể hiện thái độ vô cùng nhiệt tình tích cực trong thi đua sản xuất; biểu hiện; xử sự; cách ăn ở; cư xử; đối xử; thể hiện. biểu hiện của anh ta trong công việc rất tốt 表現手法. cách thể hiện 政治是經濟的集中表現. chính trị là biểu hiện tập trung của kinh tế
显露出来表现得很勇└遥良好表现, 故意表现。
把思想、感情、生活經歷等內情顯露出來。如:「董事長面對這次財務危機,表現得十分淡定。」《文明小史》第一回:「一府之內,以我為表率,總要有些作為,方得趁此表現。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 表現 iǎoxiàn* v. 1. show; display
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把思想、感情、生活經歷等內情顯露出來。如:「董事長面對這次財務危機,表現得十分淡定。」《文明小史》第一回:「一府之內,以我為表率,總要有些作為,方得趁此表現。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露出来表现得很勇└遥良好表现, 故意表现。
Eng
- JMdict expression
- JMdict representation
- JMdict description
- JMdict representation (of a group)
- Cihui to show; to show off; to display; to manifest; expression; manifestation; show; display; performance (at work etc); behavior
Đức
- Handedict zeigen, ausdrücken
ja
- JMdict 表現(ひょうげん)
other
- Nguồn khác Lộ rõ ra ngoài, làm cho rõ hẳn ra