再生產

zài shēng chǎn tái sanh sản

Hán Việt: tái sanh sản · Pinyin: zài shēng chǎn

Tổng quan

tái sinh sản | sự sinh sản

Cấu tạo: (tái) + (sanh) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái sinh sản | sự sinh sản

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不断反覆进行的社会生产过程。从企业说,以货币形态为起点,转化为生产形态、商品形态,再以货币形态结束。如此周而复始,以维持人类社会的存在和发展。从社会再生产过程来说,它包括生产、分配、交换、消费四个相互影响相互制约的环节,其中生产起决定性作用。按规模可分为简单再生产和扩大再生产。前者为生产在原有规模上重复,后者是生产总量比原来增加。再生产又是劳动力的再生产和生产关系的再生产。

Eng

  • CC-CEDICT to reproduce|reproduction
  • Cihui to reproduce; reproduction