冒失地

mạo thất địa

Hán Việt: mạo thất địa

Tổng quan

trâng tráo, vô liêm sỉ làm phiền, khó chịu sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự

Cấu tạo: (mạo) + (thất) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâng tráo, vô liêm sỉ làm phiền, khó chịu sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự