冒失的
mạo thất đích
Hán Việt: mạo thất đích
Tổng quan
dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face trơ tráo, mặt dạn mày dày, (ngành in) đậm (chữ in) liều lĩnh, khinh suất, người liều lĩnh, người khinh suất khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo để…
Nghĩa
Việt
- Cihui dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face trơ tráo, mặt dạn mày dày, (ngành in) đậm (chữ in) liều lĩnh, khinh suất, người liều lĩnh, người kh…