冒进
mạo tiến
Hán Việt: mạo tiến · Pinyin: mào jìn
Tổng quan
liều lĩnh; tiến bừa; làm bừa
1.才德不称而求仕进。 2.冒险行进。 3.超过具体条件和实际情况的可能,工作开始得过早,进行得过快。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên một cách vội vàng
- Tần suất từ mạo tiến/mặc tiến: liều lĩnh/tiến bừa/làm bừa; tiến bừa; làm bừa
- Biên soạn rash advance ◆s.v. rash; adventurous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.才德不称而求仕进。 2.冒险行进。 3.超过具体条件和实际情况的可能,工作开始得过早,进行得过快。
- Kaggle Zh-Vi rash advance
Eng
- Cihui to advance prematurely
- Tần suất từ n. rash advance ◆s.v. rash; adventurous , Zhège jìhuà tài ∼ le. This plan is too adventurous