冒進
mạo tiến
Hán Việt: mạo tiến · Pinyin: mào jìn
Tổng quan
tiến lên một cách vội vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên một cách vội vàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 才德不称而求仕进; 冒险行进; 超过具体条件和实际情况的可能,工作开始得过早,进行得过快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.才德不称而求仕进。 2.冒险行进。 3.超过具体条件和实际情况的可能,工作开始得过早,进行得过快。
Eng
- CC-CEDICT to advance prematurely
- Cihui to advance prematurely