冗長地

nhũng trường địa

Hán Việt: nhũng trường địa

Tổng quan

xem interminable dong dài, dài dòng, lê thê xem prolix thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)) chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi dài dòng, dông dài, dùng nhiều từ không cần thiết (nói)

Cấu tạo: (nhũng) + (trường) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem interminable dong dài, dài dòng, lê thê xem prolix thừa, dư, không cần thiết, rườm rà (), không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp)) chán ngắt, buồn tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn; dài dòng, làm mệt mỏi dài dòng, dông dài, dùng nhiều từ không cần thiết (nói)