写字台
tả tự thai
Hán Việt: tả tự thai · Pinyin: xiě zì tái
Tổng quan
檯 bàn làm việc (thường có nhiều ngăn kéo, có khi có cả tủ)
1.办公﹑写字等用的桌子,一般有几个抽屉,有的还有一个小柜子。
寫字、辦公所用的桌子。一般附有抽屜。
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn viết
- Tần suất từ bàn viết ((cũng) secretary); tả tự di/tả tự thai/tả tự đài: bàn làm việc; bàn làm việc
- Biên soạn 寫字檯 iězìtái n. writing/business desk M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寫字、辦公所用的桌子。一般附有抽屜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.办公﹑写字等用的桌子,一般有几个抽屉,有的还有一个小柜子。
- Kaggle Zh-Vi secretaire
Eng
- Cihui writing desk
- Tần suất từ 寫字檯 iězìtái n. writing/business desk M:¹zhāng
Đức
- Handedict Schreibtisch