寫散文

tả tán văn

Hán Việt: tả tán văn

Tổng quan

văn xuôi, bài nói chán ngắt, tính tầm thường, tính dung tục, (tôn giáo) bài tụng ca, (định ngữ) (thuộc) văn xuôi

Cấu tạo: (tả) + (tán) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn xuôi, bài nói chán ngắt, tính tầm thường, tính dung tục, (tôn giáo) bài tụng ca, (định ngữ) (thuộc) văn xuôi