寫短評

tả đoản bình

Hán Việt: tả đoản bình

Tổng quan

đoạn văn, dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng, mẫu tin (trên báo, thường không có đề), sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn, viết mẫu tin (về người, vật...)

Cấu tạo: (tả) + (đoản) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạn văn, dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng, mẫu tin (trên báo, thường không có đề), sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn, viết mẫu tin (về người, vật...)