军令状

jūn lìng zhuàngquân lệnh trạng

Hán Việt: quân lệnh trạng · Pinyin: jūn lìng zhuàng

Tổng quan

giấy bảo đảm thực hiện quân lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

指接受军令后写的保证书,如不能完成任务,愿依军法受惩。泛指接受某项重大任务后写的保证书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在軍中具結保證,倘有違背,願依軍令處罪的文件。《三國演義》第四六回:「怎敢戲都督!願納軍令狀:三日不辦,甘當重罰。」

Cấu tạo: 軍 (quân) + 令 (lệnh) + 狀 (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh lệnh quân sự
  • Tần suất từ giấy bảo đảm thực hiện quân lệnh
  • Biên soạn 1. pledge to obey military orders 2. a promise to get a job done, failing which one is willing to accept a severe penalty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指接受军令后写的保证书,如不能完成任务,愿依军法受惩。泛指接受某项重大任务后写的保证书。

Eng

  • Cihui military order
  • Tần suất từ n. 1. pledge to obey military orders 2. a promise to get a job done, failing which one is willing to accept a severe penalty, , ►See also zérènzhuàng

Đức

  • Handedict Militärorden

Từ liên quan

Gần nghĩa

军令如山 · 令状 · 军令 · 軍令 · 军令重如山 · 軍令如山倒 · 軍令重如山