軍功

jūn gōng quân công

Hán Việt: quân công · Pinyin: jūn gōng

Tổng quan

công trạng (quân sự)

Cấu tạo: (quân) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trạng (quân sự)
  • Cihui quân công quân công ☆Việc tốt lập được trong binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰所獲得的功勞。《史記.卷六八.商君傳》:「有軍功者,各以率受上爵;為私鬥者,各以輕重被刑大小。」《初刻拍案驚奇》卷四:「其兄解潛軍功累積,已為大帥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战功;武功~章。

Eng

  • CC-CEDICT (military) meritorious service
  • Cihui 軍功 jūngōng n. military exploit

ja

  • JMdict meritorious war service

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战功