戰功
chiến công
Hán Việt: chiến công · Pinyin: zhàn gōng
Tổng quan
chiến công xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến công xuất sắc
- Cihui chiến công chiến công ☆Việc lớn lập được trong lúc đánh nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時所立下的功績。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「使勳別屯阿陽以拒賊鋒,欲因軍事罪之,而勳數有戰功。」《三國演義》第一一八回:「牽弘、王頎等各領州郡,又於綿竹築臺以彰戰功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战争中所立的功劳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.战争中所立的功劳。
Eng
- CC-CEDICT outstanding military service
- Cihui outstanding military service