军号
quân hào
Hán Việt: quân hào · Pinyin: jūn hào
Tổng quan
kèn hiệu
军用的一种喇叭,用来传达简短号令、发布警报等。
戰爭及操演時,用以傳示號令的號筒。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kèn hiệu; tiếng kèn trống, dùng làm lệnh cho binh đội trong lúc thao diễn, hoặc trong lúc dự các cuộc lễ lớn
- Biên soạn bugle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭及操演時,用以傳示號令的號筒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军用的一种喇叭,用来传达简短号令、发布警报等。
Eng
- Cihui bugle
- Tần suất từ n. bugle
other
- Nguồn khác tiếng kèn trống, dùng làm lệnh cho binh đội trong lúc thao diễn, hoặc trong lúc dự các cuộc lễ lớn