号角
hào giác
Hán Việt: hào giác · Pinyin: hào jiǎo
Tổng quan
kèn lệnh; kèn phát lệnh (của quân đội thời xưa). kèn lệnh chiến dịch dầu lửa đã vang lên rồi
古时军队中传达命令的管乐器,后世泛指喇叭一类的东西◇石油大会战的~吹响了。
泛稱西方早期軍隊中用來傳達命令的管樂器,早期多用獸角,後有木製與銅製品。
Nghĩa
Việt
- Cihui kèn tín hiệu
- Tần suất từ kèn; (thực vật học) cây hạ khô, hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo), (quân sự) kèn, (săn bắn) tù và, (quân sự) thổi kèn, (săn bắn) thổi tù và; hiệu giác/hiệu giốc/hào giác/hào giốc: kèn/kèn lệnh/kèn phát lệnh; kèn lệnh; kèn phát lệnh
- Biên soạn 1. bugle horn 2. bugle call M:shēng/¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱西方早期軍隊中用來傳達命令的管樂器,早期多用獸角,後有木製與銅製品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古时军队中传达命令的管乐器,后世泛指喇叭一类的东西◇石油大会战的~吹响了。
- Kaggle Zh-Vi bugle
Eng
- Cihui bugle horn
- Tần suất từ n. 1. bugle horn 2. bugle call M:shēng/¹zhèn
Đức
- Handedict Signalhorn