农人

nóng rénnông nhân

Hán Việt: nông nhân · Pinyin: nóng rén

Tổng quan

nông dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指务农的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事農業生產的人。《詩經.小雅.甫田》:「倬彼甫田,歲取十千; 我取其陳,食我農人,自古有年。」也稱為「農夫」。

Cấu tạo: 農 (nông) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người làm nông
  • Google Alex v6 nông dân
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ
  • Biên soạn 農人 nóngrén* n. farmer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事農業生產的人。《詩經.小雅.甫田》:「倬彼甫田,歲取十千; 我取其陳,食我農人,自古有年。」也稱為「農夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指务农的人。
  • Kaggle Zh-Vi redneck

Eng

  • JMdict farmer
  • JMdict peasant
  • Cihui farmer
  • Tần suất từ 農人 nóngrén* n. farmer

Đức

  • Handedict Bauer, Landmann (S, Agrar)

ja

  • JMdict 農人(のうじん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农民