农民
nông dân
Hán Việt: nông dân · Pinyin: nóng mín
Tổng quan
nông dân
1.指务农的人。
以務農為業的人民。《穀梁傳.成公元年》:「古者有四民:有士民,有商民,有農民,有工民。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「是時,農民不得收斂。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn peasant; peasantry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以務農為業的人民。《穀梁傳.成公元年》:「古者有四民:有士民,有商民,有農民,有工民。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「是時,農民不得收斂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指务农的人。
- Kaggle Zh-Vi child of the soil
Eng
- JMdict farmer
- JMdict peasant
- Cihui peasant; farmer
Đức
- Handedict Landwirt (S, Wirtsch)
ja
- JMdict 農民(のうみん)
other
- Nguồn khác Người làm ruộng