农夫
nông phu
Hán Việt: nông phu · Pinyin: nóng fū
Tổng quan
nông phu; người làm ruộng (người đàn ông làm ruộng)
1.指务农的人。 2.特指从事农业劳动的男子。 3.古代田官名。
以耕種農作物為業的人。《詩經.豳風.七月》:「嗟我農夫,我稼既同,上入執宮功。」《儒林外史》第一回:「卻是起動頭翁,上覆縣老爺,說王冕乃一介農夫。」也稱為「農人」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn farmer M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以耕種農作物為業的人。《詩經.豳風.七月》:「嗟我農夫,我稼既同,上入執宮功。」《儒林外史》第一回:「卻是起動頭翁,上覆縣老爺,說王冕乃一介農夫。」也稱為「農人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指务农的人。 2.特指从事农业劳动的男子。 3.古代田官名。
- Kaggle Zh-Vi campesino
Eng
- JMdict (male) farmer
- JMdict peasant
- JMdict farmhand
- Cihui peasant; farmer
Đức
- Handedict Ackersmann, Landmann, Bauer (S, Agrar)
ja
- JMdict 農夫(のうふ)
other
- Nguồn khác Người làm ruộng