農戶
nông hộ
Hán Việt: nông hộ · Pinyin: nóng hù
Tổng quan
nông dân | hộ nông dân
Nghĩa
Việt
- Cihui nông dân | hộ nông dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依行政院農委會定義,「農戶」指從事農作物之栽培,家畜、家禽及蜂、蠶之飼養等農牧生產事業,或兼有以農業產品、農業設備、場所等提供民眾休閒遊樂之農業活動事業,且其耕地面積、飼養數量及全年出售或自用之自營農畜產品價值達特定標準之一般家庭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事农业生产劳动的人家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从事农业生产劳动的人家。
Eng
- CC-CEDICT farmer|farmer household
- Cihui farmer; farmer household