农村的

nông thôn đích

Hán Việt: nông thôn đích

Tổng quan

nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại

Cấu tạo: 農 (nông) + 村 (thôn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về nông thôn
  • Tần suất từ nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân (một nước), số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã, giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi country

Eng

  • Tần suất từ country

Từ liên quan

Gần nghĩa

农村 · 农村合作化 · 农村化 · 农村人口 · 农村公路 · 农村地区 · 农村居民 · 农村工业