冠軍賽

guàn jūn sàiquan quân tái

Hán Việt: quan quân tái · Pinyin: guàn jūn sài

Tổng quan

TRẠI giải quán quân; giải vô địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

锦标赛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭奪第一名的決賽。如:「職棒上半球季的冠軍賽,兩隊勢均力敵,真是精采!」

Cấu tạo: 冠 (quan) + 軍 (quân) + 賽 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trận chung kết
  • VietPhrases giải vô địch
  • Tần suất từ chức vô địch; danh hiệu quán quân, sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho; giải vô địch
  • Biên soạn 冠軍賽 uànjūnsài n. championship contest M:²chǎng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭奪第一名的決賽。如:「職棒上半球季的冠軍賽,兩隊勢均力敵,真是精采!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锦标赛。
  • Kaggle Zh-Vi championship

Eng

  • Cihui championship
  • Tần suất từ 冠軍賽 uànjūnsài n. championship contest M:²chǎng/¹cì

Đức

  • Handedict Meisterschaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠軍 · 冠军保持者 · 冠軍稱號 · 冠軍杯比賽