冤冤相報

yuān yuān xiāng bào oan oan tương báo

Hán Việt: oan oan tương báo · Pinyin: yuān yuān xiāng bào

Tổng quan

oan oan tương báo

Cấu tạo: (oan) + (oan) + (tương) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oan oan tương báo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相報復,循環不已。元.無名氏《貨郎旦》第四折:「又誰知蒼天有眼,偏爭他來早來遲,到今日冤冤相報,解愁眉頓作歡眉。」《紅樓夢》第五回:「冤冤相報實非輕,分離聚合皆前定。」

Eng

  • Cihui 冤冤相報 uānyuānxiāngbào f.e. an eye for an eye