冤冤相報
oan oan tương báo
Hán Việt: oan oan tương báo · Pinyin: yuān yuān xiāng bào
Tổng quan
oan oan tương báo
Nghĩa
Việt
- Cihui oan oan tương báo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冤:冤仇;报:报复,报应。佛家语,认为冤仇总会有报应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以冤报冤的因果报应。
- Tân Hoa Tự Điển 冤冤仇;报报复,报应。佛家语,认为冤仇总会有报应。
Eng
- Cihui 冤冤相報 uānyuānxiāngbào f.e. an eye for an eye