冤大頭
oan đại đầu
Hán Việt: oan đại đầu · Pinyin: yuān dà tóu
Tổng quan
người hoang phí và khờ dại | người có nhiều tiền hơn là lý trí
Nghĩa
Việt
- Cihui người hoang phí và khờ dại | người có nhiều tiền hơn là lý trí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱顢頇受欺而枉費錢財的人。《文明小史》第三一回:「只消遇著幾個冤大頭,也就彌補過去了。」《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「等到無端碰了這麼個冤大頭,一口便肯拿出十萬,他便樂得如此設施了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讥称枉费钱财的人这些花费都是他掏腰包的,糊里糊涂做了冤大头。
Eng
- CC-CEDICT spendthrift and foolish|sb with more money than sense
- Cihui spendthrift and foolish; sb with more money than sense