冤家

yuān jia oan gia

Hán Việt: oan gia · Pinyin: yuān jia

Tổng quan

kẻ thù | địch thủ | (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định gười thù. Kẻ thù — Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm chi tội báo oan gia, thiệt mình mà hại đến ta hay gì«. oan gia oan gia ☆Người thù. Kẻ thù — Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm chi tội…

Cấu tạo: (oan) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù | địch thủ | (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định gười thù. Kẻ thù — Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm chi tội báo oan gia, thiệt mình mà hại đến ta hay gì«. oan gia oan gia ☆Người thù. Kẻ thù…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仇人。《西遊記》第九回:「也是光蕊前生合當有此災難,撞著這冤家。」《儒林外史》第一四回:「我這裡將就墊二三十兩銀子把與他,他也只當是拾到的,解了這個冤家罷。」 2.男女相戀時的暱稱。宋.黃庭堅〈晝夜樂.夜深記得臨岐語〉詞:「其奈冤家無定據,約雲朝、又還雨暮。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「望得人眼欲穿,想得人心越窄,多管是冤家不自在。」 3.似恨實愛,而給自己帶來煩惱麻煩的人。《紅樓夢》第二九回:「我這老冤家是那世裡孽障,偏生遇見了這麼兩個不省事的小冤家,沒有一天不叫我操心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仇人; 对情人的昵称; 泛指似恨实爱﹑给自己带来苦恼而又舍不得的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仇人。 2.对情人的昵称。 3.泛指似恨实爱﹑给自己带来苦恼而又舍不得的人。

Eng

  • CC-CEDICT enemy|foe|(in opera) sweetheart or destined love
  • Cihui enemy; foe; (in opera) sweetheart or destined love

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仇人