冤家
oan gia
Hán Việt: oan gia · Pinyin: yuān jia
Tổng quan
cừu nhân; kẻ thù; cừu địch; quân địch. 冤家對頭 đối đầu với kẻ thù.; oan gia (tiếng gọi người mà mình hờn giận, song trong thâm tâm lại rất yêu thương, thường thấy trong hý kịch, dân ca.)
1.仇人。 2.对情人的昵称。 3.泛指似恨实爱﹑给自己带来苦恼而又舍不得的人。
1.仇人。《西遊記》第九回:「也是光蕊前生合當有此災難,撞著這冤家。」《儒林外史》第一四回:「我這裡將就墊二三十兩銀子把與他,他也只當是拾到的,解了這個冤家罷。」 2.男女相戀時的暱稱。宋.黃庭堅〈晝夜樂.夜深記得臨岐語〉詞:「其奈冤家無定據,約雲朝、又還雨暮。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「望得人眼欲穿,想得人心越窄,多管是冤家不自在。」 3.似恨實愛,而給自己帶來煩惱麻煩的人。《紅樓夢》第二九回:「我這老冤家是那世裡孽障,偏生遇見了這麼兩個不省事的小冤家,沒有一天不叫我操心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người thù. Kẻ thù — Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù. Đoạn trường tân thanh có câu: »Làm chi tội báo oan gia, thiệt mình mà hại đến ta hay gì«.; kẻ thù , địch thủ , (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định; 1. cừu nhân; kẻ thù; cừu địch; quân địch. 冤家對頭 đối đầu với kẻ thù. 2. oan gia (tiếng gọi người mà mình hờn giận, song trong thâm tâm lại rất yêu thương, thường thấy trong hý kịch, dân ca.); cừu nhân; kẻ thù; cừu địch; quân địch; kẻ cừu thù
- Biên soạn 冤家 uānjia n. 1. enemy; foe 2. <trad.> sweetheart; lover; one's destined lover M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.仇人。《西遊記》第九回:「也是光蕊前生合當有此災難,撞著這冤家。」《儒林外史》第一四回:「我這裡將就墊二三十兩銀子把與他,他也只當是拾到的,解了這個冤家罷。」 2.男女相戀時的暱稱。宋.黃庭堅〈晝夜樂.夜深記得臨岐語〉詞:「其奈冤家無定據,約雲朝、又還雨暮。」元.王實甫《西廂記.第四本.第一折》:「望得人眼欲穿,想得人心越窄,多管是冤家不自在。」 3.似恨實愛,而給自己帶來煩惱麻煩的人。《紅樓夢》第二九回:「我這老冤家是那世裡孽障,偏生遇見了這麼兩個不省事的小冤家,沒有一天不叫我操心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仇人。 2.对情人的昵称。 3.泛指似恨实爱﹑给自己带来苦恼而又舍不得的人。
Eng
- Cihui enemy; foe; (in opera) sweetheart or destined love
- Tần suất từ 冤家 uānjia n. 1. enemy; foe 2. <trad.> sweetheart; lover; one's destined lover M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Feind, Gegner
other
- Nguồn khác Người thù. Kẻ thù
- Nguồn khác Gia đình có việc thù hằn lâu đời, nay gặp cảnh khổ, giống như bị trả thù