冤枉路

yuān wang lùoan uổng lộ

Hán Việt: oan uổng lộ · Pinyin: yuān wang lù

Tổng quan

LỘ chặng đường oan uổng; con đường oan uổng (con đường vốn không phải đi mà lại đi.). tôi đã đi một chặng đường uổng công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本来不必走而多走的路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本來不用走而多走的路。如:「多聆聽成功者的經驗分享,才不會多走許多冤枉路。」

Cấu tạo: 冤 (oan) + 枉 (uổng) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyến đi vô ích
  • Cihui không đáng để đi
  • Tần suất từ chuyến đi vô ích , không đáng để đi; LỘ chặng đường oan uổng; con đường oan uổng (con đường vốn không phải đi mà lại đi.). tôi đã đi một chặng đường uổng công.; con đường oan uổng
  • Biên soạn 冤枉路 uānwanglù n. unnecessarily long way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本來不用走而多走的路。如:「多聆聽成功者的經驗分享,才不會多走許多冤枉路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本来不必走而多走的路。

Eng

  • Cihui pointless trip; not worth the trip
  • Tần suất từ 冤枉路 uānwanglù n. unnecessarily long way

Từ liên quan

Gần nghĩa

冤枉钱 · 冤枉 · 冤枉气 · 冤枉好人 · 冤枉某人 · 枉路