冥冥之中

míng míng zhī zhōng minh minh chi trung

Hán Việt: minh minh chi trung · Pinyin: míng míng zhī zhōng

Tổng quan

trong thế giới vô hình của linh hồn | một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Cấu tạo: (minh) + (minh) + (chi) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong thế giới vô hình của linh hồn | một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人所無法預測,人力無法控制等不可理解的狀況。亦即一般所稱的命運。《初刻拍案驚奇》卷二○:「使我兩人冥冥之中,遂為兒女姻眷。」

Eng

  • CC-CEDICT in the unseen world of spirits|mysteriously and inexorably
  • Cihui 冥冥之中 íngmíngzhīzhōng p.w. 1. imperceptible by the senses 2. in the unseen world