冬天

dōng tiān đông thiên

Hán Việt: đông thiên · Pinyin: dōng tiān

Tổng quan

mùa đông | LT:個|个 gày mùa đông. đông thiên đông thiên ☆Ngày mùa đông.

Cấu tạo: (đông) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa đông | LT:個|个 gày mùa đông. đông thiên đông thiên ☆Ngày mùa đông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年四季中最末一個季節,指陰曆十月至十二月。亦泛指天氣較為寒冷的一段時間。如:「今年冬天特別長。」《晉書.卷一一.天文志上》:「冬天陰氣多,陽氣少,陰氣暗冥,掩日之光,雖出猶隱不見,故冬日短也。」《紅樓夢》第四五回:「頭上的這頂兒是活的,冬天下雪,戴上帽子,就把竹信子抽了,去下頂子來,只剩了這圈子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季。

Eng

  • CC-CEDICT winter|CL:個|个[ge4]
  • Cihui winter; CL:個|个

ja

  • JMdict winter sky|wintry weather

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

夏天