夏天

xià tiān hạ thiên

Hán Việt: hạ thiên · Pinyin: xià tiān

Tổng quan

mùa hè | LT:個|个 gày mùa hè — Bầu trời mùa hè. hạ thiên hạ thiên ☆Ngày mùa hè — Bầu trời mùa hè.

Cấu tạo: (hạ) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa hè | LT:個|个 gày mùa hè — Bầu trời mùa hè. hạ thiên hạ thiên ☆Ngày mùa hè — Bầu trời mùa hè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年四季中的第二個季節。指陽曆四至六月。唐.王建〈昭應官舍書事〉詩:「臘月近湯泉不凍,夏天臨渭屋多涼。」《儒林外史》第四回:「那日在這裡住,鞋也沒有一雙,夏天靸著個蒲窩子,歪腿爛腳的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏季。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏季。

Eng

  • CC-CEDICT summer|CL:個|个[ge4]
  • Cihui summer; CL:個|个

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冬天