冬日可愛 dōng rì kě ài · đông nhật khả ái Hán Việt: đông nhật khả ái · Pinyin: dōng rì kě ài Tổng quan Cấu tạo: 冬 (đông) + 日 (nhật) + 可 (khả) + 愛 (ái)Pinyindōng rì kě àiHán Việtđông nhật khả áiCấu tạo冬 + 日 + 可 + 愛 · đông + nhật + khả + ái nghĩa thành phần: đông + nhật + khả + ái Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 如同冬天里的太阳那样使人感到温暖、亲切。比喻人态度温和慈爱,使人愿意接近。