冬烘

dōng hōng đông hồng

Hán Việt: đông hồng · Pinyin: dōng hōng

Tổng quan

nông cạn | không có học

Cấu tạo: (đông) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | không có học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊塗、迂腐。唐鄭薰主持考試,誤以為顏標是魯公(顏真卿)的後代,把他取為狀元。當時有人作詩嘲笑:「主司頭腦太冬烘,錯認顏標作魯公。」見五代漢.王定保《唐摭言.卷八.誤放》。後多用來嘲笑古代私塾老師,或不明事理、不識世務的書呆子。宋.范成大〈四時田園雜興〉詩:「長官頭腦冬烘甚,乞汝青銅買酒迴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想)迂腐,(知识)浅陋(含讽刺意)~先生 ㄧ头脑~。

Eng

  • CC-CEDICT shallow|uneducated
  • Cihui shallow; uneducated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腐儒