冰涼

bīng liángbăng lương

Hán Việt: băng lương · Pinyin: bīng liáng

Tổng quan

lạnh ngắt; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh cóng. toàn thân lạnh buốt 冰涼的酸梅湯. nước ô mai lạnh ngắt 兩手凍得冰涼. hai tay lạnh cóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词。(物体)很凉:浑身~, ~的酸梅汤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體的溫度極低。《紅樓夢》第三○回:「一句提醒了寶玉,噯喲了一聲,覺得渾身冰涼,低頭一看,自己身上也都溼了。」

Cấu tạo: 冰 (băng) + 涼 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh như băng
  • Tần suất từ băng lương/băng lượng: lạnh lẻo/lạnh lẽo/lạnh ngắt/lạnh buốt/lạnh giá/lạnh cóng; lạnh lẽo; lạnh ngắt; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh cóng
  • Biên soạn ice-cold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體的溫度極低。《紅樓夢》第三○回:「一句提醒了寶玉,噯喲了一聲,覺得渾身冰涼,低頭一看,自己身上也都溼了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词。(物体)很凉:浑身~, ~的酸梅汤。

Eng

  • Cihui ice-cold
  • Tần suất từ s.v. ice-cold

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

温暖 · 滚热