温暖
ôn noãn
Hán Việt: ôn noãn · Pinyin: wēn nuǎn
Tổng quan
ấm áp; ấm; ấm cúng. 天氣溫暖 khí trời ấm áp 他深深地感到革命大家庭的溫暖. anh ấy cảm nhận một cách sâu sắc sự ấm áp của đại gia đình Cách mạng.; sưởi ấm; làm ấm. sự quan tâm của Đảng đã sưởi ấm lòng dân vùng bị nạn
暖和:天气~丨; 他深深地感到集体的~; 使感到温暖丨; 党的关怀。~了灾区人民的心。
暖和。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「溫暖之氣,養生百木。」《儒林外史》第五三回:「內中燒了煤火,所以這般溫暖。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm áp
- Biên soạn warm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暖和。《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「溫暖之氣,養生百木。」《儒林外史》第五三回:「內中燒了煤火,所以這般溫暖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暖和:天气~丨; 他深深地感到集体的~; 使感到温暖丨; 党的关怀。~了灾区人民的心。
- Kaggle Zh-Vi mildness
Eng
- JMdict warm
- JMdict mild
- JMdict temperate
- Cihui warm
Đức
- Handedict warm
ja
- JMdict 温暖(おんだん)