沖刷成

trùng xoát thành

Hán Việt: trùng xoát thành

Tổng quan

sự lau chùi, sự cọ, sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...), thuốc tẩy vải, bệnh ỉa chảy (của động vật), lau, chùi cọ, xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...), tẩy, gột (quần áo), tẩy (ruột), sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua, đi lướt qua

Cấu tạo: (trùng) + (xoát) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lau chùi, sự cọ, sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...), thuốc tẩy vải, bệnh ỉa chảy (của động vật), lau, chùi cọ, xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...), tẩy, gột (quần áo), tẩy (ruột), sục vội sục vàng, sục tìm, đi lướt qua, đi lướt qua