冲动的

xung động đích

Hán Việt: xung động đích

Tổng quan

mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, bốc, hăng đẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng, thôi thúc, thúc đẩy, (kỹ thuật) xung

Cấu tạo: 衝 (xung) + 動 (động) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bốc đồng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi impetuous

Từ liên quan

Gần nghĩa

冲动地 · 冲动 · 动的 · 衝動 · 冲动发放 · 冲动行为 · 动的器官 · 冲动性购买