冲破
xung phá
Hán Việt: xung phá · Pinyin: chōng pò
Tổng quan
Hán Việt: 衝 PHÁ chọc thủng; phá vỡ. 衝破防線 chọc thủng phòng tuyến. 衝破敵人的包圍. phá vỡ vòng vây của địch
1.犹突破; 冲决。 2.比喻打破限制。 3.谓突然撞见而揭穿秘密。
突破。如:「衝破敵陣」、「衝破黑暗」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đột phá
- Cihui vượt qua chướng ngại nhanh chóng
- Tần suất từ trùng phá/xung phá: phá tan/chọc thủng/phá vỡ; chọc thủng; phá vỡ
- Biên soạn 沖破 hōngpò r.v. break through; breach
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突破。如:「衝破敵陣」、「衝破黑暗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹突破; 冲决。 2.比喻打破限制。 3.谓突然撞见而揭穿秘密。
- Kaggle Zh-Vi break through
Eng
- Cihui breakthrough; to overcome an obstacle quickly
- Tần suất từ 沖破 hōngpò r.v. break through; breach