突破

tū pò đột phá

Hán Việt: đột phá · Pinyin: tū pò

Tổng quan

đột phá | tạo ra bước đột phá | vượt qua (chướng ngại) | (thể thao) xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương 1. đột phá。集中兵力向一點進攻或反攻,打開缺口。 突破封鎖 phá vòng vây; đột phá sự phong toả. 突破防線 phá vở phòng tuyến. 突破敵人陣地 đột phá vào trận địa quân địch. 2. phá bỏ (khó khăn, hạn chế)。打破(困難、限制等)。 突破難關 phá bỏ cửa ải khó khăn 突破定額 phá định mức 對這個問題的研究又有新的突破。 nghiên cứu vấn đề này lại có bước đột phá mới.

Cấu tạo: (đột) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đột phá | tạo ra bước đột phá | vượt qua (chướng ngại) | (thể thao) xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương 1. đột phá。集中兵力向一點進攻或反攻,打開缺口。 突破封鎖 phá vòng vây; đột phá sự phong toả. 突破防線 phá vở phòng tuyến. 突破敵人陣地 đột phá vào trận địa quân địch. 2. phá bỏ (khó khăn, hạn chế)。打破(困難…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越。如:「突破紀錄」、「突破瓶頸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集中兵力向一点进攻或反攻﹐打开缺口; 冲破;超过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.集中兵力向一点进攻或反攻﹐打开缺口。 2.冲破;超过。

Eng

  • CC-CEDICT to break through|to make a breakthrough|to surmount (an obstacle)|(sports) to break through the opponent's defense
  • Cihui to break through; to make a breakthrough; to surmount or break the back of (a task etc); (of ball sports) to break through a defense

ja

  • JMdict breaking through|breakthrough|penetration|surmounting (a difficulty)|overcoming

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲破 · 打破