沖積地

chòng jī de trùng tích địa

Hán Việt: trùng tích địa · Pinyin: chòng jī de

Tổng quan

sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông...), nước lụt, bồi tích, đất bồi, phù sa

Cấu tạo: (trùng) + (tích) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bồi đất (lên bãi biển, bờ sông...), nước lụt, bồi tích, đất bồi, phù sa