冲锋

chōng fēngxung phong

Hán Việt: xung phong · Pinyin: chōng fēng

Tổng quan

Hán Việt: 衝 PHONG xung phong; xung kích; tấn công; đột kích; công kích; hành hung

新华 · Tân Hoa Đại lục

作战部队向近距离的目标敌人作迅猛进攻的战斗行动冲锋陷阵, 冲锋号吹响了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突入敵陣衝殺。《魏書.卷九.肅宗紀》:「妖黨狂醜,必可蕩滌。衝鋒斬級,自依恆賞。」

Cấu tạo: 衝 (xung) + 鋒 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 衝鋒 hōngfēng* v.p. charge; assault

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突入敵陣衝殺。《魏書.卷九.肅宗紀》:「妖黨狂醜,必可蕩滌。衝鋒斬級,自依恆賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战部队向近距离的目标敌人作迅猛进攻的战斗行动冲锋陷阵, 冲锋号吹响了。
  • Kaggle Zh-Vi charge

Eng

  • Cihui to charge; to assault; assault

other

  • Nguồn khác Xông vào mũi nhọn gươm dáo của quân địch, ý nói xông lên mà đánh giặc

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

退却