退卻

tuì què thối khước

Hán Việt: thối khước · Pinyin: tuì què

Tổng quan

rút lui | chùn bước ừ chối. thoái khước thoái khước ☆Từ chối.

Cấu tạo: 退 (thối) + (khước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lui | chùn bước ừ chối. thoái khước thoái khước ☆Từ chối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後退。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》「以顏淵配」句下裴松之注引習鑿齒《漢晉春秋》:「當今宜捐淮、漢以南,退卻避之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队向后撤退家属们跟随部队一起退却; 畏缩;畏难而退我们应该知难而进,决不能中途退却。
  • Tân Hoa Tự Điển ①军队向后撤退家属们跟随部队一起退却。②畏缩;畏难而退我们应该知难而进,决不能中途退却。

Eng

  • CC-CEDICT to retreat|to shrink back
  • Cihui to retreat; to shrink back

ja

  • JMdict retreat|withdrawal|retirement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后退 · 撤退 · 畏缩

Từ trái nghĩa

冲锋 · 前进 · 坚守 · 挺身 · 进攻