退却

tuì quèthối khước

Hán Việt: thối khước · Pinyin: tuì què

Tổng quan

Hán Việt: THOÁI, THỐI KHƯỚC; rút lui. 全線退卻 rút binh ra khỏi biên giới.; thoái thác; rụt rè; lùi bước; chùn bước. gặp bất lợi cũng không chùn bước

新华 · Tân Hoa Đại lục

①军队向后撤退家属们跟随部队一起退却。②畏缩; 畏难而退我们应该知难而进,决不能中途退却。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

後退。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》「以顏淵配」句下裴松之注引習鑿齒《漢晉春秋》:「當今宜捐淮、漢以南,退卻避之。」

Cấu tạo: 退 (thối) + 卻 (khước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Từ chối.; vật dự trữ; sự rút lui lùi lại, lùi xa dần, rút xuống (thuỷ triều...), (quân sự) rút đi, rút lui, hớt ra sáu (trán), rút lui (ý kiến), sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...), lùi về phía sau, lui vào hậu trường, (nghĩa bóng) lu mờ đi sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo), sự lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); sự chùn lại, dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo), lùi lại (vì sợ, ghê tởm...); chùn lại, thoái lui, (từ hiếm,nghĩa hiếm) rút lui (trước kẻ địch), (nghĩa bóng) (+ on, upon) có ảnh hưởng ngược lại, tác hại trở lại rời bỏ, đi ra, rút về, lui về…
  • Biên soạn 退卻 uìquè* v. 1. retreat; withdraw 2. shrink back; flinch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後退。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.齊王芳紀》「以顏淵配」句下裴松之注引習鑿齒《漢晉春秋》:「當今宜捐淮、漢以南,退卻避之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①军队向后撤退家属们跟随部队一起退却。②畏缩; 畏难而退我们应该知难而进,决不能中途退却。

Eng

  • JMdict retreat
  • JMdict withdrawal
  • JMdict retirement
  • Cihui to retreat; to shrink back
  • Tần suất từ 退卻 uìquè* v. 1. retreat; withdraw 2. shrink back; flinch , Zài kùnnán miànqián, tā ∼ le. He flinched at the difficulties. 3. decline

Đức

  • Handedict den Rückzug antreten

ja

  • JMdict 退却(たいきゃく)

other

  • Nguồn khác Từ chối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后退 · 撤退 · 畏缩

Từ trái nghĩa

冲锋 · 前进 · 坚守 · 挺身 · 进攻