决定的

quyết định đích

Hán Việt: quyết định đích

Tổng quan

(đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định xác định, định rõ, quyết định, (ngôn ngữ học) hạn định, cái định lượng, cái quyết định, (ngôn ngữ học) từ hạn định đã được xác định, đã được định rõ, nhất đị

Cấu tạo: 決 (quyết) + 定 (định) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xác định
  • Tần suất từ (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định xác định, định rõ, quyết định, (ngôn ngữ học) hạn định, cái định lượng, cái quyết định, (ngôn ngữ học) từ hạn định đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống, bị chiếm làm thuộc địa, đã lắng, bị lắng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi determinate

Eng

  • Tần suất từ determinate

Từ liên quan

Gần nghĩa

决定的事物 · 决定性 · 决定权 · 决定簇 · 决定者 · 决定论 · 決定住 · 決定信