決定的

quyết định đích

Hán Việt: quyết định đích

Tổng quan

(đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định xác định, định rõ, quyết định, (ngôn ngữ học) hạn định, cái định lượng, cái quyết định, (ngôn ngữ học) từ hạn định đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi, đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi, đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống…

Cấu tạo: (quyết) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định xác định, định rõ, quyết định, (ngôn ngữ học) hạn định, cái định lượng, cái quyết định, (ngôn ngữ học) từ hạn định đã được xác định, đã được định rõ, nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh,…