決心的

quyết tâm đích

Hán Việt: quyết tâm đích

Tổng quan

khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ

Cấu tạo: (quyết) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ