决战

jué zhànquyết chiến

Hán Việt: quyết chiến · Pinyin: jué zhàn

Tổng quan

quyết chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

敌对双方使用主力以决胜负的战役或战斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

決定性的會戰。《淮南子.兵略》:「臨敵決戰,不顧必死,無有二心。」《三國演義》第一三回:「眾將皆來集會,欲再與曹操決戰。」

Cấu tạo: 決 (quyết) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 決戰 uézhàn n. decisive engagement/battle M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決定性的會戰。《淮南子.兵略》:「臨敵決戰,不顧必死,無有二心。」《三國演義》第一三回:「眾將皆來集會,欲再與曹操決戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌对双方使用主力以决胜负的战役或战斗。
  • Kaggle Zh-Vi decisive battle

Eng

  • Cihui decisive battle; to fight a decisive battle; to fight for supremacy in

Đức

  • Handedict Endkampf, Entscheidungskampf

other

  • Nguồn khác Nhất định đánh nhau, không thể thôi
  • Nguồn khác Đánh nhau dữ dội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死战