死战

sǐ zhàntử chiến

Hán Việt: tử chiến · Pinyin: sǐ zhàn

Tổng quan

tử chiến; chiến đấu một mất một còn. quyết một trận sống còn.; liều chết chiến đấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拚死战斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拚命戰鬥。如:「將士們為國家死戰到底。」《三國演義》第七回:「眾軍士齊心死戰,趙雲衝突不入。」 2.決定生死存亡的關鍵戰役。《三國演義》第一一二回:「城中糧少兵多,不能久守,可率吳、楚之眾,與魏兵決一死戰。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến đấu một mất một còn; liều chết chiến đấu
  • Biên soạn v./n. 1. fight to the death 2. life-and-death struggle/battle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拚命戰鬥。如:「將士們為國家死戰到底。」《三國演義》第七回:「眾軍士齊心死戰,趙雲衝突不入。」 2.決定生死存亡的關鍵戰役。《三國演義》第一一二回:「城中糧少兵多,不能久守,可率吳、楚之眾,與魏兵決一死戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拚死战斗。

Eng

  • Cihui fight to the death; desperate struggle
  • Tần suất từ v./n. 1. fight to the death 2. life-and-death struggle/battle

other

  • Nguồn khác Đánh nhau đến chết thì mới thôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决战 · 苦战