决然
quyết nhiên
Hán Việt: quyết nhiên · Pinyin: jué rán
Tổng quan
kiên quyết: dứt khoát/tất nhiên/nhất định
〈书〉①形容很坚决毅然~ㄧ~返回。②必然; 一定东张西望,道听途说,~得不到什么完全的知识。
1.果斷堅決的樣子。唐.吳融〈閿鄉寓居詩.阿對泉〉:「六載抽毫侍禁闈,可堪多病決然歸。」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「君若無計娶我,誓以魂魄相隨,決然無顏更事他人。」 2.一定、必然。《莊子.天下》:「公而不當,易而無私,決然無主。」《西遊記》第六七回:「拿了妖怪,掃淨此土,我等決然重謝,不敢輕慢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên quyết: dứt khoát/tất nhiên/nhất định
- Tần suất từ tính quyết định, tính kiên quyết, tính quả quyết, tính dứt khoát; quyết nhiên: kiên quyết/dứt khoát/tất nhiên/nhất định; dứt khoát; tất nhiên; nhất định
- Biên soạn 決然 juérán adv. <wr.> resolutely; decidedly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①形容很坚决毅然~ㄧ~返回。②必然; 一定东张西望,道听途说,~得不到什么完全的知识。
- Kaggle Zh-Vi decisiveness
Eng
- Cihui 決然 juérán adv. <wr.> resolutely; decidedly
- Tần suất từ 決然 juérán adv. <wr.> resolutely; decidedly