断然
đoạn nhiên
Hán Việt: đoạn nhiên · Pinyin: duàn rán
Tổng quan
kiên quyết; quả đoán; quả quyết. 斷然拒絕 kiên quyết từ chối 採取斷然措施 dùng biện pháp kiên quyết; tuyệt đối; quyết (dùng với ý phủ định). 斷然不可 tuyệt đối không nên. 思路不通,斷然寫不出好文章. mạch suy nghĩ không thông, quyết không thể viết văn tốt được
坚决; 果断:~拒绝, 采取~措施; 断乎:~不可, 思路不通,~写不出好文章来。
1.絕對、無論如何。《京本通俗小說.志誠張主管》:「使不得。第一,家中母親嚴謹; 第二,道不得瓜田不納履,李下不整冠。要來張勝家中,斷然使不得!」《紅樓夢》第三五回:「若用雜色,斷然使不得。大紅又犯了色,黃的又不起眼。」 2.決斷之詞。如:「這件事情應當採取斷然處置,否則後患無窮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dứt khoát
- Cihui dứt điểm
- Cihui nhất quyết
- Cihui tuyệt đối
- Tần suất từ đoán nhiên/đoạn nhiên: quả quyết/kiên quyết/quả đoán/tuyệt đối/quyết; quả quyết, quyết đoán kiên định, dứt khoát vững chắc, kiên quyết bằng, phẳng, bẹt, hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát tính cưỡng bách, tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát, tính tối cần thiết, tính thiết yếu, tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán; kiên quyết; quả đoán; tuyệt đối; quyết
- Biên soạn 斷然 uànrán* adv. absolutely; flatly; categorically ◆v.p. resolute; drastic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.絕對、無論如何。《京本通俗小說.志誠張主管》:「使不得。第一,家中母親嚴謹; 第二,道不得瓜田不納履,李下不整冠。要來張勝家中,斷然使不得!」《紅樓夢》第三五回:「若用雜色,斷然使不得。大紅又犯了色,黃的又不起眼。」 2.決斷之詞。如:「這件事情應當採取斷然處置,否則後患無窮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚决; 果断:~拒绝, 采取~措施; 断乎:~不可, 思路不通,~写不出好文章来。
- Kaggle Zh-Vi assertively
Eng
- JMdict firmly
- JMdict flatly
- JMdict resolutely
- JMdict decisively
- JMdict absolutely
- Cihui resolute; definitive; categorically; absolutely
- Tần suất từ 斷然 uànrán* adv. absolutely; flatly; categorically ◆v.p. resolute; drastic
ja
- JMdict 断然(だんぜん)