決勝負
quyết thắng phụ
Hán Việt: quyết thắng phụ · Pinyin: jué shèng fù
Tổng quan
phân định thành bại
Nghĩa
Việt
- Cihui phân định thành bại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 決定勝負、成敗。如:「這是一場決勝負的比賽,大家無不全力以赴。」
Eng
- CC-CEDICT to determine success or failure
- Cihui to determine success or failure