决议

jué yìquyết nghị

Hán Việt: quyết nghị · Pinyin: jué yì

Tổng quan

quyết nghị; nghị quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

经一定会议讨论通过的决定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對議論做決定。唐.常衮〈授崔圓左僕射制〉:「嘗決議於廟堂,早書勛於王府。」 2.凡議案經主席提付表決者,不論可否,即稱為「決議」。

Cấu tạo: 決 (quyết) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 決議 juéyì* n. resolution; decision ◆v. pass a resolution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對議論做決定。唐.常衮〈授崔圓左僕射制〉:「嘗決議於廟堂,早書勛於王府。」 2.凡議案經主席提付表決者,不論可否,即稱為「決議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经一定会议讨论通过的决定。
  • Kaggle Zh-Vi decision

Eng

  • JMdict resolution
  • JMdict vote
  • JMdict decision
  • Cihui a resolution; to pass a resolution

Đức

  • Handedict Beschluss, Resolution (S, Pol)

ja

  • JMdict 決議(けつぎ)

other

  • Nguồn khác Cho ý kiến dứt khoát về một việc được đem ra bàn bạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

决定