冷不防

lěng bu fáng lãnh bất phòng

Hán Việt: lãnh bất phòng · Pinyin: lěng bu fáng

Tổng quan

bất ngờ | đột nhiên | không đề phòng | bị động | trái với dự đoán

Cấu tạo: (lãnh) + (bất) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ | đột nhiên | không đề phòng | bị động | trái với dự đoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無防備、突然。《紅樓夢》第五二回:「晴雯冷不防欠身一把將他的手抓住,向枕邊取了一丈青向他手上亂戮。」也作「冷不丁」、「冷丁」、「冷孤丁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有预料到;突然:~摔了一跤。

Eng

  • CC-CEDICT unexpectedly|suddenly|at unawares|off guard|against expectations
  • Cihui unexpectedly; suddenly; at unawares; off guard; against expectations