冷兵器

lěng bīng qì lãnh binh khí

Hán Việt: lãnh binh khí · Pinyin: lěng bīng qì

Tổng quan

vũ khí lạnh

Cấu tạo: (lãnh) + (binh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí lạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用于砍杀、撞击、刺杀的不带爆炸或燃烧物质的武器,如刀、剑、矛、锤、棍、刺刀、匕首等(区别于“火器”)。