冷冰冰地

lãnh băng băng địa

Hán Việt: lãnh băng băng địa

Tổng quan

khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh băng giá, lạnh lẽo, (nghĩa bóng) lạnh lùng, lânh đạm

Cấu tạo: (lãnh) + (băng) + (băng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh khô, khô cạn, khô ráo, khô khan, vô vị, không thú vị, vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, ph…